24/10/2024
Xây dựng Dylic xin gửi đến Quý khách báo giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói tại Hà Nội quý 1 năm 2027. Báo giá thiết kế, sửa nhà trọn gói giá rẻ, uy tín, chuyên nghiệp tại Hà Nội.
Bảng báo giá sửa chữa cải tạo nhà ở Hà Nội mới nhất năm 2027
Xây dựng Dylic xin gửi đến Quý khách báo giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói tại Hà Nội quý 1 năm 2027. Báo giá thiết kế, sửa nhà trọn gói giá rẻ, uy tín, chuyên nghiệp tại Hà Nội.
Với sự phát triển của thủ đô cũng như nhu cầu về nhà ở ngày một lớn thì việc xây dựng nhà hay cải tạo, sửa chữa nhà cửa ngày một gia tăng. Nếu như Quý khách có nhu cầu về xây mới,sửa chữa nhà để ở, cho thuê, nhà hàng,… thì có muôn vàn khó khăn như điều kiện đường xá thi công chật hẹp, diện tích nhỏ, không xuyên suốt được từ xu hướng thiết kế tới thi công khoa học, giấy phép xây dựng, giá cả và chất lượng đảm bảo,… . Xây dựng Dylic sẽ mang đến toàn bộ giải pháp chuyên nghiệp nhất đến cho Quý khách.
Dưới đây là toàn bộ bảng Báo giá sửa chữa cải tạo nhà tại Hà Nội năm 2027 của Dylic mà bạn có thể tham khảo!
Báo giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói tại Hà Nội năm 2027
| Stt | Hạng mục | Nội dung | Đvt | Đơn giá VT | Đơn giá NC | Tổng tiền | Ghi chú |
| I | PHÁ DỠ & VẬN CHUYỂN | ||||||
| 1 | Phá dỡ | Đục nền gạch men/xi măng cũ | m² | 0 | 70,000 | 70,000 | Phá + dọn |
| 2 | Phá dỡ | Dóc vữa trát tường cũ | m² | 0 | 75,000 | 75,000 | Dóc sạch lớp vữa cũ |
| 3 | Phá dỡ | Dóc gạch ốp tường nhà vệ sinh | m² | 0 | 85,000 | 85,000 | Dóc tường + nền |
| 4 | Phá dỡ | Phá dỡ tường 110mm (gạch ống/đặc) | m² | 0 | 155,000 | 155,000 | Phá + dọn |
| 5 | Phá dỡ | Phá dỡ tường 220mm (gạch ống/đặc) | m² | 0 | 275,000 | 275,000 | Phá + dọn |
| 6 | Phá dỡ | Phá dỡ nền/sàn bê tông cốt thép ≤10cm | m² | 0 | 450,000 | 450,000 | Đục + cắt thép + dọn |
| 7 | Phá dỡ | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép | md | 0 | 580,000 | 580,000 | Theo chiều dài |
| 8 | Phá dỡ | Phá dỡ ban công, lô gia bê tông | m² | 0 | 520,000 | 520,000 | Cắt thép + dọn |
| 9 | Phá dỡ | Đào đất thủ công (móng, hố ga) | m³ | 0 | 400,000 | 400,000 | Độ sâu ≤1m |
| 10 | Phá dỡ | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính cũ | m² | 0 | 110,000 | 110,000 | Tháo + dọn |
| 11 | Phá dỡ | Tháo dỡ cửa gỗ/sắt khung cũ | bộ | 0 | 200,000 | 200,000 | Cửa thông phòng, chính |
| 12 | Phá dỡ | Tháo dỡ mái tôn/ngói cũ | m² | 0 | 60,000 | 60,000 | Tháo + dọn |
| 13 | Phá dỡ | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | m² | 0 | 35,000 | 35,000 | Tháo toàn bộ + dọn |
| 14 | Phá dỡ | Tháo dỡ tủ bếp cũ | bộ | 0 | 500,000 | 500,000 | Tháo + dọn |
| 15 | Vận chuyển | Vận chuyển phế thải đi đổ | chuyến | 800,000 | 300,000 | 1,100,000 | Xe 2,5 tấn |
| 16 | Vận chuyển | Vận chuyển thủ công trong nhà | m² | 0 | 25,000 | 25,000 | Không có lối xe vào |
| II | XÂY TRÁT HOÀN THIỆN | ||||||
| 1 | Xây tường | Xây tường 110mm gạch ống (xây thô) | m² | 175,000 | 150,000 | 325,000 | Xi măng cát đen M100, chưa trát |
| 2 | Xây tường | Xây tường 110mm gạch đặc (xây thô) | m² | 170,000 | 150,000 | 320,000 | Xi măng cát đen M100, chưa trát |
| 3 | Xây tường | Xây tường 220mm gạch ống (xây thô) | m² | 350,000 | 285,000 | 635,000 | Xi măng cát đen M100, chưa trát |
| 4 | Xây tường | Xây tường 220mm gạch đặc (xây thô) | m² | 340,000 | 285,000 | 625,000 | Xi măng cát đen M100, chưa trát |
| 5 | Trát tường | Trát tường trong nhà (xi cát đen M75) | m² | 40,000 | 120,000 | 160,000 | Độ dày 1.5–2cm, chưa phào chỉ |
| 6 | Trát tường | Trát tường ngoài nhà (xi cát đen M75) | m² | 40,000 | 180,000 | 220,000 | Độ dày 1.5–2cm, chưa phào chỉ |
| 7 | Trát tường | Trát cạnh cột/dầm/cửa 110mm | md | 35,000 | 85,000 | 120,000 | |
| 8 | Trát tường | Trát cạnh cột/dầm/cửa 220mm | md | 45,000 | 140,000 | 185,000 | |
| 9 | Trát trần | Trát trần/trượt | m² | 45,000 | 150,000 | 195,000 | Độ dày ≤2cm |
| 10 | Xây phụ | Xây bếp, bồn rửa, kệ tường | bộ | 1,200,000 | 2,000,000 | 3,200,000 | Kích thước tiêu chuẩn |
| 11 | Láng nền | Láng nền xi măng dày 2–4cm | m² | 40,000 | 85,000 | 125,000 | Độ bằng phẳng ±3mm |
| 12 | Láng nền | Láng nền xi măng dày 5–10cm | m² | 55,000 | 100,000 | 155,000 | Có cốt thép φ6 nếu yêu cầu |
| 13 | Láng nền | Nâng nền nhà, đắp đất + láng | m² | 105,000 | 110,000 | 215,000 | Tùy độ cao nâng |
| III | ỐP LÁT HOÀN THIỆN BỀ MẶT | ||||||
| 1 | Lát nền | Lát nền gạch men/granit thông thường | m² | 30,000 | 105,000 | 135,000 | Chưa gồm gạch; vữa xi măng M150 |
| 2 | Lát nền | Lát nền gạch khổ lớn ≥80x80cm | m² | 55,000 | 130,000 | 185,000 | Yêu cầu kỹ thuật cao hơn |
| 3 | Lát nền | Lát nền chống thấm WC, ban công | m² | 55,000 | 120,000 | 175,000 | Yêu cầu kỹ thuật cao hơn + tạo dốc |
| 4 | Ốp tường | Ốp tường gạch men/đá tự nhiên | m² | 30,000 | 125,000 | 155,000 | Chưa gồm gạch/đá |
| 5 | Ốp tường | Ốp tường gạch khổ lớn ≥60x120cm | m² | 35,000 | 150,000 | 185,000 | Ke 2 mặt, chuẩn phẳng cao |
| 6 | Ốp tường | Ốp tường trang trí, khảm hoa văn | m² | 50,000 | 250,000 | 300,000 | Tùy độ phức tạp |
| 7 | Lát khác | Lát nền/ốp tường bậc cầu thang | md | 20,000 | 75,000 | 95,000 | Chưa gồm gạch/đá |
| 8 | Lát khác | Lát len chân tường gạch/đá | md | 10,000 | 40,000 | 50,000 | Chưa gồm vật liệu gạch |
| 9 | Lát khác | Lát len chân tường gỗ công nghiệp | md | 15,000 | 30,000 | 45,000 | Gồm ke + vít + nẹp |
| 10 | Lát khác | Ốp cột vuông/tròn gạch/đá | m² | 40,000 | 180,000 | 220,000 | Tính thêm chi tiết góc cạnh |
| 11 | Lát khác | Lát nền ban công, lô gia | m² | 45,000 | 120,000 | 165,000 | Tạo độ dốc + chống thấm |
| 12 | Lát khác | Lát đá hoa cương mặt bếp, cầu thang | m² | 50,000 | 300,000 | 350,000 | Chưa gồm đá |
| IV | SƠN NƯỚC & BẢ MATIT | ||||||
| 1 | Bả matit | Bả matit 2 lớp (bột thường) | m² | 14,000 | 20,000 | 34,000 | Bả + chà nhẵn |
| 2 | Bả matit | Bả matit 2 lớp (bột nội thất trung bình khá Dulux/Jotun) | m² | 24,500 | 25,000 | 49,500 | Bả + chà nhẵn, mịn cao |
| 3 | Bả matit | Bả matit 2 lớp (bột nội thất cao cấp Dulux/Jotun) | m² | 27,000 | 30,000 | 57,000 | Tiêu chuẩn cao cấp |
| 4 | Sơn nội thất | Sơn nội thất Maxilite – mịn | m² | 28,000 | 15,000 | 43,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 1 năm) |
| 5 | Sơn nội thất | Sơn nội thất Maxilite – lau chùi | m² | 40,000 | 15,000 | 55,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 3 năm) |
| 6 | Sơn nội thất | Sơn nội thất Maxilite – bóng | m² | 48,000 | 15,000 | 63,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 5 năm) |
| 7 | Sơn nội thất | Sơn Jotun – mịn | m² | 31,000 | 15,000 | 46,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 2 năm) |
| 8 | Sơn nội thất | Sơn Jotun – lau chùi | m² | 42,000 | 15,000 | 57,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 5 năm) |
| 9 | Sơn nội thất | Sơn Jotun Majestic – cao cấp | m² | 62,000 | 25,000 | 87,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 5-7 năm) |
| 10 | Sơn nội thất | Sơn Dulux Inspire – cao cấp | m² | 40,000 | 15,000 | 55,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 2 năm) |
| 11 | Sơn nội thất | Sơn Dulux lau chùi hiệu quả | m² | 45,000 | 20,000 | 65,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 7 năm) |
| 12 | Sơn nội thất | Sơn Dulux cao cấp 5 in 1 | m² | 57,000 | 25,000 | 82,000 | 1 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 7 năm) |
| 13 | Sơn ngoài | Sơn tường màu trang trí ngoài nhà (Dulux Weathershild) | m² | 65,000 | 30,000 | 95,000 | 2 lớp lót + 2 lớp phủ( BH 5 năm) |
| 14 | Sơn khác | Sơn trần nhà | m² | 28,000 | 15,000 | 43,000 | Trắng tiêu chuẩn |
| 15 | Sơn khác | Sơn cửa sắt, lan can, cầu thang ( Sơn Indu, Đại Bàng) | m² | 35,000 | 105,000 | 140,000 | Tẩy gỉ + 2 lớp sơn |
| 16 | Sơn khác | Sơn PU cửa gỗ ( Sơn gỗ Inchem) | m² | 50,000 | 130,000 | 180,000 | Tẩy bụi + 2 lớp sơn |
| 17 | Sơn khác | Sơn chống thấm tường ngoài Dulux màu xám ghi | m² | 55,000 | 30,000 | 85,000 | 2 lớp, tạo màng đàn hồi |
| V | TRẦN THẠCH CAO & PHÀO CHỈ | ||||||
| 1 | Trần thạch cao | Trần thạch cao chìm – Xương Hà Nội, tấm 9mm tiêu chuẩn | m² | 110,000 | 60,000 | 170,000 | Hoàn thiện thô, chưa sơn |
| 2 | Trần thạch cao | Trần thạch cao chìm – Xương Hà Nội, tấm 9mm chống ẩm | m² | 125,000 | 60,000 | 185,000 | Phòng tắm, bếp, chưa sơn |
| 3 | Trần thạch cao | Trần thạch cao chìm – Xương Vĩnh Tường, tấm 9mm tiêu chuẩn | m² | 125,000 | 60,000 | 185,000 | Chất lượng cao hơn, chưa sơn |
| 4 | Trần thạch cao | Trần thạch cao chìm – Xương Vĩnh Tường, tấm 9mm chống ẩm | m² | 135,000 | 60,000 | 195,000 | Chưa sơn |
| 5 | Trần thạch cao | Trần thạch cao thả – Xương Hà Nội, tấm 9mm tiêu chuẩn | m² | 85,000 | 60,000 | 145,000 | |
| 6 | Trần thạch cao | Trần thạch cao thả – Xương Hà Nội, tấm 9mm chống ẩm | m² | 105,000 | 60,000 | 165,000 | |
| 7 | Trần thạch cao | Trần thạch cao thả – Xương Vĩnh Tường, tấm 9mm tiêu chuẩn | m² | 95,000 | 60,000 | 155,000 | |
| 8 | Trần thạch cao | Trần thạch cao thả – Xương Vĩnh Tường, tấm 9mm chống ẩm | m² | 115,000 | 60,000 | 175,000 | |
| 9 | Trần khác | Trần tấm nhựa PVC dày 8mm | m² | 140,000 | 60,000 | 200,000 | Hoàn thiện, đã gồm vật liệu |
| 10 | Vách ngăn | Vách ngăn thạch cao 1 mặt, Xương Hà Nội | m² | 150,000 | 60,000 | 210,000 | Chưa sơn, chưa trát |
| 11 | Vách ngăn | Vách ngăn thạch cao 2 mặt, Xương Vĩnh Tường | m² | 210,000 | 70,000 | 280,000 | Chưa sơn, tiêu chuẩn cao cấp |
| 12 | Nắp thăm | Nắp thăm trần thạch cao tấm tiêu chuẩn (KT 60x60cm) | cái | 350,000 | 50,000 | 400,000 | Chưa sơn |
| 13 | Nắp thăm | Nắp thăm trần thạch cao tấm chống ẩm (KT 60x60cm) | cái | 400,000 | 50,000 | 450,000 | Chưa sơn |
| 14 | Nắp thăm | Nắp thăm trần thạch cao không viền cao cấp (KT 45x45cm) | cái | 500,000 | 50,000 | 550,000 | Chưa sơn |
| 15 | Phào chỉ | Phào cổ trần thạch cao 70–100mm | md | 70,000 | 65,000 | 135,000 | Chưa sơn |
| 16 | Phào chỉ | Phào cổ trần thạch cao 120–190mm | md | 100,000 | 85,000 | 185,000 | Chưa sơn |
| 17 | Phào chỉ | Phào PU cao cấp 70–100mm | md | 135,000 | 80,000 | 215,000 | Sơn hoàn thiện |
| 18 | Phào chỉ | Phào PU cao cấp 120–200mm | md | 250,000 | 120,000 | 370,000 | Sơn hoàn thiện |
| 19 | Phào chỉ | Chỉ trang trí khung tranh thạch cao 2-4cm | md | 35,000 | 30,000 | 65,000 | Chưa sơn |
| 20 | Phào chỉ | Chỉ trang trí khung tranh PU 2-4cm | md | 50,000 | 35,000 | 85,000 | Sơn hoàn thiện |
| VI | ĐIỆN – NƯỚC & CHỐNG THẨM | ||||||
| 1 | Nước | Đi ống nước lạnh PPR Φ20 âm tường | md | 50,000 | 35,000 | 85,000 | Chưa gồm vòi, phụ kiện |
| 2 | Nước | Đi ống nước nóng PPR Φ20 âm tường | md | 60,000 | 35,000 | 95,000 | Chưa gồm phụ kiện |
| 3 | Nước | Đi ống nước lạnh/nóng PPR nổi | md | 40,000 | 30,000 | 70,000 | Chưa gồm phụ kiện |
| 4 | Nước | Đi ống thoát nước PVC Φ90 | md | 45,000 | 25,000 | 70,000 | Gồm ống + phụ kiện |
| 5 | Nước | Đi ống thoát nước PVC Φ110 | md | 55,000 | 30,000 | 85,000 | Gồm ống + phụ kiện |
| 6 | Lắp thiết bị | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện | bộ | 50,000 | 300,000 | 350,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 7 | Lắp thiết bị | Lắp đặt chậu rửa mặt + phụ kiện | bộ | 40,000 | 210,000 | 250,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 8 | Lắp thiết bị | Lắp đặt vòi sen, bồn tắm | bộ | 50,000 | 250,000 | 300,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 9 | Lắp thiết bị | Lắp đặt máy nước nóng | bộ | 80,000 | 270,000 | 350,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 10 | Điện | Đi dây điện âm tường (điểm) | điểm | 35,000 | 60,000 | 95,000 | Dây 2.5mm², chưa gồm thiết bị |
| 11 | Điện | Đi dây điện trần/nổi (điểm) | điểm | 25,000 | 40,000 | 65,000 | Dây 2.5mm², chưa gồm thiết bị |
| 12 | Điện | Lắp đặt công tắc, ổ cắm | cái | 5,000 | 20,000 | 25,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 13 | Điện | Lắp đặt đèn trần, đèn tường | cái | 10,000 | 35,000 | 45,000 | Chưa gồm đèn |
| 14 | Điện | Lắp đặt bảng điện tổng + aptomat | bộ | 80,000 | 270,000 | 350,000 | Chưa gồm thiết bị |
| 15 | Chống thấm | Chống thấm sàn WC, ban công (2 lớp PU) | phòng | 1,550,000 | 1,400,000 | 2,950,000 | BH 5 năm |
| 16 | Chống thấm | Chống thấm mái bê tông, sân thượng | m² | 170,000 | 110,000 | 280,000 | 2 lớp PU + lớp bảo vệ, BH 5 năm |
| 17 | Chống thấm | Chống thấm tường ngoài nhà | m² | 110,000 | 70,000 | 180,000 | Sơn chống thấm ngược, BH 3 năm |
| 18 | Sửa chữa | Sửa chữa, xử lý rò rỉ nước tường | điểm | 100,000 | 250,000 | 350,000 | Tùy vị trí & mức độ |
| VII | CỬA – SÀN GỖ & NỘI THẤT | ||||||
| 1 | Cửa | Lắp đặt cửa gỗ công nghiệp Melamine vân gỗ(bộ hoàn chỉnh) | bộ | 2,600,000 | 550,000 | 3,150,000 | Gồm cánh + khung + phụ kiện |
| 2 | Cửa | Lắp đặt cửa composite vân gỗ (bộ hoàn chỉnh) | bộ | 4,400,000 | 550,000 | 4,950,000 | Gồm cánh + khung + phụ kiện |
| 3 | Cửa | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ 55 vát cạnh | m² | 1,050,000 | 400,000 | 1,450,000 | Kính dán an toàn 6.38mm |
| 4 | Cửa | Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nội địa Tem xanh | m² | 1,600,000 | 600,000 | 2,200,000 | Hoàn thiện, BH 2 năm |
| 5 | Cửa | Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông Tem đỏ | m² | 1,850,000 | 600,000 | 2,450,000 | Hoàn thiện, BH 5 năm |
| 6 | Cửa | Lắp đặt cửa sổ, cửa đi nhôm kính hệ thường | m² | 750,000 | 350,000 | 1,100,000 | Kính dán an toàn 6.38mm |
| 7 | Kính | Lắp đặt kính cường lực 8–10mm | m² | 900,000 | 350,000 | 1,250,000 | Gồm phụ kiện lắp đặt thông dụng |
| 8 | Sàn gỗ | Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm Melamine thường | m² | 155,000 | 30,000 | 185,000 | Chưa gồm nẹp chân tường |
| 9 | Sàn gỗ | Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm chống ẩm | m² | 340,000 | 30,000 | 370,000 | Chưa gồm nẹp chân tường |
| 10 | Nẹp chân tường | Đóng nẹp chân tường PVC sàn gỗ | md | 35,000 | 10,000 | 45,000 | Hoàn thiện |
| 11 | Sàn gỗ | Lát sàn gỗ tự nhiên | m² | 100,000 | 350,000 | 450,000 | Chưa gồm gỗ, gồm ke + nẹp |
| 12 | Nội thất | Lắp đặt tủ bếp dưới (khung gỗ công nghiệp) | md | 1,500,000 | 700,000 | 2,200,000 | Chưa gồm mặt đá + thiết bị |
| 13 | Nội thất | Lắp đặt tủ bếp trên (khung gỗ công nghiệp) | md | 900,000 | 450,000 | 1,350,000 | Chưa gồm cánh + thiết bị |
| 14 | Nội thất | Lắp đặt mặt bếp đá hoa cương/nhân tạo | m² | 100,000 | 350,000 | 450,000 | Chưa gồm đá |
| 15 | Nội thất | Lắp đặt tủ quần áo âm tường | m² | 1,000,000 | 500,000 | 1,500,000 | Chưa gồm cánh + phụ kiện |
| LƯU Ý CHUNG | |||||||
| Đã bao gồm | Vật tư thông thường + Nhân công + Vận chuyển ≤10km + Dọn dẹp | ||||||
| Chưa bao gồm | VAT 10%, vật liệu cao cấp, thiết bị vệ sinh, gạch, sơn, ngoài bán kính 10km | ||||||
| Thanh toán | Đợt 1: 40% | Đợt 2: 40% | Đợt 3: 15% | Đợt 4: 5% bảo hành | |||
| Bảo hành | Kết cấu: 5 năm | Chống thấm: 5 năm | Điện nước: 3 năm | Hoàn thiện: 2 năm | |||
| Liên hệ | DYLIC — Hotline: 035.627.3333 Để được khảo sát báo giá. | ||||||
Những yếu tố ảnh hưởng tới đơn giá sửa chữa nhà.
Sửa chữa cải tạo nhà là một công việc khó khăn và phức tạp, đòi hỏi phải có kinh nghiệm và chuyên môn cao. Là một chuyên gia chúng tôi nhận thấy công việc sửa nhà còn khó khăn hơn xây nhà mới rất nhiều.
Có 5 yếu tố trực tiếp và 2 yếu tố gián tiếp ảnh hưởng tới Đơn giá sửa chữa nhà mà Quý Khách cần nắm được trước khi quyết định sửa chữa ngôi nhà của mình cụ thể như sau:
- 5 yếu tố trực tiếp:
+ Bởi phải tận dụng trên cơ sở nhà hiện có sửa chữa cho phù hợp trong điều kiện thi công khó khăn hơn : mặt bằng chật hẹp... nhiều công trình do gia chủ vẫn ở tại công trình nên phải bố trí thêm biện pháp che chắn an toàn dẫn đến đội thêm chi phí.
+ Vị trí công trình ở trong ngõ sâu nên không thể cơ giới hóa các công tác đập phá vận chuyển cũng như tối ưu được đơn giá vật liệu đầu vào nhất là đối với khu vực phố cổ.
+ Có nhiều đầu hạng mục công việc sửa chữa trong khi khối lượng các hạng mục lại nhỏ.
+ Tay nghề hoàn thiện của thợ : Thuê thợ hoàn thiện tốt thì đơn giá sẽ cao hơn so với thợ bình thường.
+ Giá cả vật tư theo từng khu vực có sự thay đổi khác nhau : các khu vực nội đô thì giá sẽ chênh lệch hơn so với vùng ven.
- 2 Yếu tố gián tiếp :
+ Chủng loại vật tư mà Quý Khách lựa chọn : Dòng cao cấp , trung bình hay thông thường
+ Đồ vật cũ tận dụng lại : Nhiều đồ vật như Bệt vệ sinh, lavabol.. tận dụng lại thì có thể tiết kiệm hơn mua mới nhưng như tủ áo, cửa gỗ giá trị không cao nhưng tận dụng lại thì chi phí sửa chữa lắp đặt lại cao.
+ Kinh nghiệm của đơn vị nhận sửa chữa nhà ; Nhiều gia chủ chưa nắm được qui trình cũng như chủng loại vật tư nào phù hợp với từng hạng mục để đảm bảo chất lượng công trình do vậy nhiều nhà thầu sẽ ăn bớt hoặc sử dụng vật tư kém chất lượng để giảm giá thành.
Do vậy Quý khách cần lưu ý phải thuê nhà thầu chuyên sửa nhà có năng lực thiết kế, thi công và có kinh nghiệm kết hợp cùng với Quý khách để khảo sát hiện trạng công trình. Đánh giá về hiện trạng chất lượng kết cấu của ngôi nhà xem có nên sửa chữa cải tạo nhà hay không.
Để thay đổi không gian, thay đổi kiến trúc của ngôi nhà chắc chắn phải phá dỡ những vị trí cần thiết. Chính vì thế để làm được công việc này nhà thầu phải đưa ra biện pháp thi công thật chi tiết và hợp lý tránh tình trạng phá hỏng kết cấu cũng như làm ảnh hưởng đến các hộ liền kề.
.jpg)
Thi công gia cố kết cấu thép nâng tầng đảm bảo an toàn kết cấu tại Hà Đông – Hà Nội

Phá dỡ cải tạo chung cư tại Yên Phụ - Hà Nội
Sửa chữa nhà trọn gói uy tín tại Hà Nội - Cách tìm công ty chuyên sửa chữa nhà uy tín.
Hà Nội là một trong những thành phố có tốc độ phát triển rất nhanh, mật độ dân số của thành phố Hà Nội là 2.398 người/km2, cao gấp 8,2 lần so với mật độ dân số cả nước, có nhiều cơ quan đầu não tập trung tại đây. Là một thành phố đông dân, đường phố chật hẹp nên việc sửa chữa cải tạo nhà ở là vô cùng cần thiết và gặp nhiều khó khăn. Hiện nay dịch vụ xây sửa nhà trọn gói đang ngày một phổ biến với Quý khách.
Thành phố Hà Nội hiện nay, địa bàn rất rộng có rất nhiều phường, xã như: Phường Hà Đông, Phường Dương Nội, Phường Cầu Giấy, Phường Ba Đình....và các phường lại có rất nhiều các công ty xây nhà trọn gói, sửa nhà trọn gói. Nhưng để tìm được một công ty sửa nhà trọn gói uy tín là không hề đơn giản. Quý khách chỉ cần một thao tác rất nhỏ trên google hoặc các trang mạng xã hội khác là sẽ xuất hiện một loạt các công ty, đơn vị sửa nhà với nhiều báo giá sửa nhà hay sửa nhà giá rẻ khác nhau mà càng tìm hiểu càng nhiễu loạn thông tin, không thể tìm được sự tin tưởng về chất lượng và giá cả. Kể cả khi ký hợp đồng với đơn vị có đơn giá chào thấp thì đến quyết toán công trình tổng tiền mà bạn phải bỏ ra vẫn cao hơn so với đơn vị chào cao hơn mà chất lượng không được đảm bảo.
Vậy làm thế nào để tìm công ty sửa nhà trọn gói uy tín ? Dylic xin gợi ý cho Quý khách vài cách cơ bản để lựa chọn cho ngôi nhà của mình một nhà thầu sửa chữa nhà cửa chuyên nghiệp.
Khi Quý khách Quyết định đặt bút ký hợp đồng sửa nhà trọn gói với một công ty nào đó. Việc đầu tiên Quý khách cần phải làm đó là:
- Kiểm tra năng lực thông qua các công trình thực tế. Để có một cách nhìn khách quan Quý khách phải trực tiếp đi thăm quan các công trình mà công ty đó đã thi công.
- Đội ngũ kỹ thuật tư vấn phải có chuyên môn vững khi lên phương án cho Quý khách. Họ phải đưa ra cho Quý khách được những ưu, nhược điểm thiết kế sửa chữa nhà với chi phí tiết kiệm nhất và an toàn nhất cho ngôi nhà.
- Điều quan trọng nhất chính là khi nhận Bảng báo giá sửa chữa nhà của các công ty, đơn vị sửa chữa nhà bạn phải so sánh tất cả các đầu việc xem có bị thiếu sót không? khối lượng có sát đúng với thực tế không?
Cái bẫy sửa nhà trọn gói giá rẻ mà Khách Hàng hay gặp.
- Dự toán, báo giá sửa nhà trọn gói phải chi tiết và rõ ràng. Tất cả các hạng mục, khối lượng công việc tuyệt đối không được mập mờ hay trình bày một cách chung chung (Vấn đề này Quý khách phải yêu cầu nhà thầu diễn giải một cách chi tiết về kích thước hình học).
Trong thực tế đã có nhiều gia chủ vì cân đo đong đếm so sánh tổng giá trị mà không để ý đến nội dung đầu mục hay khối lượng thừa thiếu trong dự toán sửa chữa nhà cửa. Sau khi quyết toán họ sẽ nghiệm thu theo khối lượng thực tế đến khi đó giá trị quyết toán chi phí sửa nhà sẽ bị tăng lên so với dự toán ban đầu rất nhiều, vượt quá ngân sách của chủ nhà.
Hoặc có thể có những nhà thầu vì năng lực yếu kém, khi khảo sát hiện trạng công trình không nắm bắt hết các đầu việc đến khi thi công sẽ bị phát sinh khiến cho Quý khách không chủ động được tài chính và cảm thấy mệt mỏi. Chưa kể đến những nhà thầu đưa ra giá rẻ họ sẵn sàng bớt xén, thay đổi vật tư, đội ngũ thi công cẩu thả khiến cho công trình kém chất lượng.
Quy trình sửa chữa nhà cửa và giám sát chất lượng công trình.
Sau khi hai bên đã thống nhất về phương án thiết kế và thi công bước tiếp theo phải làm đó là lập hồ sơ xin cấp phép cải tạo sửa chữa, lập dự toán báo giá sửa nhà và đơn vị thi công phải lập tiến độ, biện pháp pháp thi công.
Quý khách phải yêu cầu nhà thầu đưa ra biện pháp thi công chi tiết để đảm bảo cho con người, cho kết cấu câu trình, cho các công trình liền kề trong suốt quá trình thi công. Các điểm yếu của kết cấu ngôi nhà phải được chống cẩn thận trước khi phá dỡ, trong quá trình phá dỡ cải tạo sửa chữa phải được che chắn thật cẩn thận hạn chế gây ô nhiễm môi trường, làm ảnh hưởng đến sinh hoạt của các hộ liền kề.
Giám sát chất lượng thi công sửa chữa nhà cửa.
Để công trình của mình được đảm bảo chất lượng. Trong suốt quá trình thi công nhà thầu phải có cán bộ kĩ thuật có kinh nghiệm thường xuyên có mặt ở công trình để cùng Quý khách giám sát trao đổi thường xuyên về những vướng mắc phát sinh trong quá trình thi công, chất lượng thi công từng hạng mục, từng giai đoạn để chuyển bước thi công tiếp theo.
Bài viết này xây dựng Dylic đã chia sẻ Báo giá chi tiết sửa chữa nhà cũng như các kinh nghiệm giúp Quý khách tìm cho mình một nhà thầu sửa nhà trọn gói uy tín tại Hà Nội. Nếu Quý khách đang có nhu cầu cải tạo, sửa chữa nhà cửa, Quý khách vui lòng liên hệ tới Hotline: 035.627.3333 để được chúng tôi hỗ trợ tư vấn miễn phí, báo giá sửa nhà cạnh tranh. Chúng tôi đảm bảo sẽ làm hài lòng Quý khách bằng những công trình chất lượng cao.